Fleißbillett
Nghĩa tiếng Việt: phiếu khen chăm chỉ
Phát âm (IPA): [ˈflaɪ̯sbɪlˌjɛt]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Fleißbillett
Số nhiều: die Fleißbilletts
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Fleißbillett | Fleißbilletts |
| Akkusativ | Fleißbillett | Fleißbilletts |
| Dativ | Fleißbillett | Fleißbilletts |
| Genitiv | Fleißbilletts | Fleißbilletts |
Ví dụ
- Und obwohl ich nur erst ein paar hundert Vokabeln und die Hilfszeitwörter schlecht im Kopfe hatte, gelang es mir, einen lateinischen Hexameter eigener Fechsung zustande zu bringen. Dafür schenkte mir der Benefiziat das einzige Fleißbillett, das ich von ihm bekommen habe; […]. — Và dù tôi mới chỉ nhớ lơ mơ vài trăm từ vựng cùng các trợ động từ trong đầu, tôi vẫn xoay xở làm ra được một câu hexameter Latinh do chính mình sáng tác. Đổi lại, thầy trợ tế đã tặng tôi tờ giấy khen chăm chỉ duy nhất mà tôi nhận được từ ông ấy; […].
- Daß die Ergebnisse des Schulbesuches dieser höchst phantasievollen Unaufmerksamkeit entsprechen mußten, ist klar. Trotzdem erhielt der Peppi von dem gutmütigen Lehrer ein Fleißbillett über das andere. — Việc kết quả học hành phải tương ứng với sự đãng trí đầy trí tưởng tượng ấy là điều hiển nhiên. Thế nhưng Peppi vẫn liên tục nhận được giấy khen chăm chỉ từ ông thầy hiền hậu.
- Ein Mädchen hält, umringt von Mitschülern, ein Blättchen in die Höhe, das nur ein Fleißbillett sein kann. Waldmüllers 1841 gemaltes Bild ist freilich nur e i n Beweis für die Verbreitung dieses pädagogischen Mittels. — Một cô bé, được các bạn cùng lớp vây quanh, giơ cao một tờ giấy nhỏ, chắc hẳn chỉ có thể là giấy khen chăm chỉ. Bức tranh Waldmüller vẽ năm 1841 dĩ nhiên chỉ là một bằng chứng về sự phổ biến của biện pháp sư phạm này.
Nghĩa khác
- kleines Kärtchen mit Bild als Belohnung für Schüler, die eine Aufgabe besonders gut erledigt haben