flächsern
Nghĩa tiếng Việt: bằng vải lanh
Phát âm (IPA): [ˈflɛksɐn]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | flächserner | flächserne |
| Akkusativ | flächsernen | flächserne |
| Dativ | flächsernem | flächsernen |
| Genitiv | flächsernen | flächserner |
Ví dụ
- Flächserner Zwirn hält nicht sehr lange. — Chỉ làm từ sợi lanh không bền lắm.
- Sie waren voll Verwunderung, weil sie alle mitsammen braune Augen hatten, und nun meinten sie, blaue Augen seien viel fürnehmer, und gewiß hätten die Ritterskinder oder gar die Engelein blaue Augen; ja, das Jesuskind in der Kirche hatte blaue Augen und flächserne Haare. — Họ hết sức kinh ngạc vì ai nấy đều có mắt nâu, và giờ họ nghĩ mắt xanh quý phái hơn nhiều, và chắc chắn con cái hiệp sĩ hay thậm chí các thiên thần nhỏ đều có mắt xanh; quả thật, Chúa Hài Đồng trong nhà thờ có đôi mắt màu xanh và mái tóc vàng màu lanh.
Nghĩa khác
- aus Flachs bestehend
- die Farbe von Flachs habend