Fixsternwelt
Nghĩa tiếng Việt: thiên hà
danh từ · trình độ C1
Giống: die Fixsternwelt
Số nhiều: die fixsternwelten
Ví dụ
- Die unendliche Fixsternwelt fasziniert Astronomen seit vielen Jahrhunderten. — Thế giới các định tinh vô tận đã làm say mê các nhà thiên văn học suốt nhiều thế kỷ.
Nghĩa khác
- vũ trụ
- thế giới các vì sao
- vũ trụ sao
- thế giới sao
- bầu trời sao