Fistfucking
Nghĩa tiếng Việt: quan hệ tình dục bằng nắm tay
Phát âm (IPA): [ˈfɪstˌfakɪŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Fistfucking
Số nhiều: die Fistfuckings
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Fistfucking | Fistfuckings |
| Akkusativ | Fistfucking | Fistfuckings |
| Dativ | Fistfucking | Fistfuckings |
| Genitiv | Fistfuckings | Fistfuckings |
Ví dụ
- Zwar schockieren heute schon Sextaner ihre Eltern mit detaillierten Kenntnissen über Fistfucking oder Sadomasochismus. — Thực tế là ngày nay ngay cả học sinh lớp 5 đã làm cha mẹ sốc với những hiểu biết chi tiết về fistfucking hay bạo dâm-khổ dâm.
- Sie hat kürzlich mit ihrem Liebsten das Fistfucking ausprobiert. — Gần đây cô ấy đã thử trò fistfucking với người tình của mình.
Nghĩa khác
- sexuelle Praktik, bei der die zur Faust geballte Hand dem Sexualpartner in den Anus oder die Vagina eingeführt wird