fischähnlich
Nghĩa tiếng Việt: giống cá; dạng cá
Phát âm (IPA): [ˈfɪʃˌʔɛːnlɪç]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | fischähnlicher | fischähnliche |
| Akkusativ | fischähnlichen | fischähnliche |
| Dativ | fischähnlichem | fischähnlichen |
| Genitiv | fischähnlichen | fischähnlicher |
Ví dụ
- „Darin ähneln sie den späteren Placodermi, fischähnlichen Wirbeltieren mit Kiefern, die ebenfalls stark gepanzerte Formen hervorbrachten.“ — “Ở điểm này, chúng giống với loài cá da phiến (Placodermi) xuất hiện sau đó, loài động vật có xương sống có hàm giống cá mà cũng tạo ra các dạng có lớp giáp cứng cáp.”