Finanzierungsvorschlag
Nghĩa tiếng Việt: đề xuất tài trợ
danh từ · trình độ C1
Giống: der Finanzierungsvorschlag
Ví dụ
- Die Bank hat uns einen sehr günstigen Finanzierungsvorschlag gemacht. — Ngân hàng đã đưa ra cho chúng tôi một đề xuất tài trợ rất ưu đãi.
Nghĩa khác
- phương án tài trợ
- đề án tài trợ
- lời đề nghị tài trợ
- đề xuất tài chính
- đề nghị tài chính