Finanzierungsinstitut
Nghĩa tiếng Việt: tổ chức tài chính
Nghe phát âm Finanzierungsinstitut
danh từ · trình độ C1
Giống: das Finanzierungsinstitut
Số nhiều: die Finanzierungsinstitute
Ví dụ
- Das Finanzierungsinstitut bietet günstige Kredite an. — Tổ chức tài chính đó cung cấp các khoản vay ưu đãi.
- Er arbeitet bei einem großen Finanzierungsinstitut. — Anh ấy làm việc tại một tổ chức tài chính lớn.
Nghĩa khác
- viện tài chính
- cơ quan tài chính
- ngân hàng