filibustern
Nghĩa tiếng Việt: cản trở nghị trường
Phát âm (IPA): [filiˈbastɐn]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: filibustern · er/sie/es filibustert · filibusterte · haben filibustert
Präsens (hiện tại)
| ich | filibuster |
| du | filibusterst |
| er/sie/es | filibustert |
| wir | filibustern |
| ihr | filibustert |
| sie/Sie | filibustern |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | filibusterte |
| du | filibustertest |
| er/sie/es | filibusterte |
| wir | filibusterten |
| ihr | filibustertet |
| sie/Sie | filibusterten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe filibustert |
| du | hast filibustert |
| er/sie/es | hat filibustert |
| wir | haben filibustert |
| ihr | habt filibustert |
| sie/Sie | haben filibustert |
Ví dụ
- Die Grünen haben dann angekündigt zu filibustern. Sie hatten zu allen Tagesordnungspunkten in der Nacht Änderungsanträge geschrieben, über 100. — Đảng Xanh sau đó đã tuyên bố sẽ dùng chiến thuật câu giờ. Trong đêm, họ đã soạn các kiến nghị sửa đổi cho tất cả các mục trong chương trình nghị sự, hơn 100 mục.
- Denn andererseits, wenn wir über alle Details der Wiedervereinigung noch lange filibustert hätten, wir hätten die „Mauer in den Köpfen" womöglich selbst wieder aufgeführt. — Bởi mặt khác, nếu chúng ta còn tranh luận kéo dài để câu giờ về mọi chi tiết của việc tái thống nhất, thì rất có thể chính chúng ta đã lại dựng lên "bức tường trong tâm trí".
- Sie wollen doch nur filibustern, Herr Schiller! Weiter wollen Sie doch gar nichts! — Ông chỉ muốn câu giờ thôi, ông Schiller! Ngoài ra ông chẳng muốn gì khác cả!
Nghĩa khác
- ausschweifend reden, um unangenehme Dinge (wie Entscheidungen oder Abstimmungen) zu verhindern oder zu verzögern
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er filibustern → Đúng: er filibustert (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)