Fiduz
Nghĩa tiếng Việt: sự tự tin, can đảm
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Fiduz
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Fiduz | |
| Akkusativ | Fiduz | |
| Dativ | Fiduze | |
| Genitiv | Fiduzes |
Ví dụ
- Entweder hat man zu diesem Artikel sein Fiduz, oder nicht. — Hoặc là người ta có niềm tin vào bài này, hoặc là không.
Nghĩa khác
- Vertrauen, Zuversicht