Feuchtigkeitsversorgung
Nghĩa tiếng Việt: cung cấp độ ẩm
Nghe phát âm Feuchtigkeitsversorgung
danh từ · trình độ C1
Giống: die Feuchtigkeitsversorgung
Ví dụ
- Die Feuchtigkeitsversorgung der Haut ist im Winter besonders wichtig. — Việc cung cấp độ ẩm cho da đặc biệt quan trọng vào mùa đông.