Fething
Nghĩa tiếng Việt: mương thoát nước nhỏ
Phát âm (IPA): [ˈfeːtɪŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Fething
Số nhiều: die Fethinge
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Fething | Fethinge |
| Akkusativ | Fething | Fethinge |
| Dativ | Fething | Fethingen |
| Genitiv | Fethings | Fethinge |
Ví dụ
- Auf jeder Warft fand sich ein Fething der früher auch die Süßwasserversorgung der Bewohner sicherte. Da ein Fething mehrere Häuser mit Wasser versorgte, gab es ein ausgeklügeltes Rohrleitungssystem. — Trên mỗi gò cư trú đều có một Fething, trước đây còn bảo đảm nguồn nước ngọt cho cư dân. Vì một Fething cung cấp nước cho nhiều ngôi nhà, nên đã có một hệ thống đường ống tinh vi.
Nghĩa khác
- Regenwasserspeicherbecken, das auf Warften als Viehtränke diente