Fernpendler
Nghĩa tiếng Việt: người đi làm xa
Phát âm (IPA): [ˈfɛʁnˌpɛndlɐ]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Fernpendler
Số nhiều: die Fernpendler
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Fernpendler | Fernpendler |
| Akkusativ | Fernpendler | Fernpendler |
| Dativ | Fernpendler | Fernpendlern |
| Genitiv | Fernpendlers | Fernpendler |
Ví dụ
- „Die Zahl der Fernpendler wächst stetig, und weil Homeoffice kein Synonym mehr ist für Räsenmähen und Wohnungsputz, wird sie eher noch weiter zulegen.“ — „Số lượng người đi làm xa đang tăng đều đặn, và vì làm việc tại nhà không còn đồng nghĩa với việc cắt cỏ hay dọn dẹp nhà cửa, nên con số này thậm chí sẽ còn tăng hơn nữa.“
- „Auch die Zahl der Fernpendler mit einem einfachen Arbeitsweg von mehr als 150 Kilometern ist seit der Jahrtausendwende gestiegen – von 1 Million auf 1,3 Millionen.“ — „Số lượng người đi làm xa với quãng đường một chiều hơn 150 km cũng đã tăng kể từ đầu thiên niên kỷ – từ 1 triệu lên 1,3 triệu.“
- „Unerwähnt bleibt allerdings, dass der Fernpendler bei jeder pünktlichen ICE-Fahrt in nur 36 Minuten am Ziel ist, im Vergleich zur Autofahrt eine Stunde spart und zudem die Zeit im Zug gut nutzen kann.“ — „Tuy nhiên, điều không được nhắc tới là người đi làm xa chỉ mất 36 phút để đến nơi trong mỗi chuyến tàu ICE đúng giờ, tiết kiệm một tiếng so với đi ô tô và hơn nữa còn có thể tận dụng tốt thời gian trên tàu.“