Ferienlage
Nghĩa tiếng Việt: tình hình nghỉ lễ
danh từ · trình độ C1
Giống: die Ferienlage
Số nhiều: die Ferienlagen
Ví dụ
- Die Ferienlage ist in diesem Jahr besonders günstig. — Tình hình nghỉ lễ năm nay đặc biệt thuận lợi.
Nghĩa tiếng Việt: tình hình nghỉ lễ
danh từ · trình độ C1
Giống: die Ferienlage
Số nhiều: die Ferienlagen