fenzen
Nghĩa tiếng Việt: đấu kiếm
Phát âm (IPA): [ˈfɛnt͡sn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: fenzen · er/sie/es fenzt · fenzte · haben gefenzt
Präsens (hiện tại)
| ich | fenze |
| du | fenzt |
| er/sie/es | fenzt |
| wir | fenzen |
| ihr | fenzt |
| sie/Sie | fenzen |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | fenzte |
| du | fenztest |
| er/sie/es | fenzte |
| wir | fenzten |
| ihr | fenztet |
| sie/Sie | fenzten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe gefenzt |
| du | hast gefenzt |
| er/sie/es | hat gefenzt |
| wir | haben gefenzt |
| ihr | habt gefenzt |
| sie/Sie | haben gefenzt |
Ví dụ
- Die Felder, sobald sie einmal gefenzt² und gebrochen sind, werden alle Jahre angebaut, ohne gedüngt zu werden. — Các cánh đồng, một khi đã được rào và cày xới, sẽ được canh tác hằng năm mà không cần bón phân.
- Die Amerikaner meinen zwar, es wäre so viel, daß ich es in meinem Leben nicht gefenzt und urbar gemacht erhielte; allein das wollen wir abwarten. — Người Mỹ tuy cho rằng nhiều đến mức cả đời tôi cũng không rào giậu và khai khẩn hết được; nhưng chúng ta hãy cứ chờ xem.
- Etwa zehn unserer Mitglieder sind bereits den ganzen Winter an Ort und Stelle gewesen, mit Zurücklassung der Familien in Dubuque, haben ein großes Blockhaus vorläufig errichtet, Bäume gefällt zur späteren Verarbeitung, Acker umgebrochen und gefenzt;[…] — Khoảng mười thành viên của chúng tôi đã ở lại địa điểm đó suốt mùa đông, để gia đình ở lại Dubuque, đã dựng tạm một ngôi nhà gỗ lớn, đốn cây để chế biến sau này, cày xới và rào giậu ruộng đất;[…]
Nghĩa khác
- mit einer Fenz umgeben/versehen
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er fenzen → Đúng: er fenzt (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)