Februarsonne
Nghĩa tiếng Việt: nắng tháng hai
Phát âm (IPA): [ˈfeːbʁuaːɐ̯ˌzɔnə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Februarsonne
Số nhiều: die Februarsonnen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Februarsonne | Februarsonnen |
| Akkusativ | Februarsonne | Februarsonnen |
| Dativ | Februarsonne | Februarsonnen |
| Genitiv | Februarsonne | Februarsonnen |
Ví dụ
- „Die Februarsonne hat nach langem Ringen endlich das Gewölk durchbrochen und läßt goldene Strahlen durch das Fenster fluten.“ — Sau một hồi giằng co, ánh nắng tháng Hai cuối cùng cũng xuyên qua những đám mây và rọi những tia sáng vàng rực qua cửa sổ.
- „Das ächzende Vehikel hielt vor dem halb ländlichen, halb städtischen Haus der Mutter Loew, die gerade ihre Wäsche in der Februarsonne zum Trocknen in ihrem Garten und im Garten ihrer evakuierten Nachbarn ausbreitete.“ — Chiếc xe cọt kẹt dừng lại trước ngôi nhà nửa nông thôn nửa thành thị của bà Loew, người đang phơi quần áo dưới nắng tháng Hai trong vườn nhà mình và vườn của những người hàng xóm đã đi sơ tán.
- „Die noch tiefstehende Februarsonne schaute häufig in die leicht rußverschmierten und mit kleinen Ziergardinen bestückten Fenster hinein.“ — Ánh nắng tháng Hai còn yếu ớt thường chiếu qua những ô cửa sổ hơi bám muội than và được trang trí bằng những tấm rèm nhỏ.