Fatsche
Nghĩa tiếng Việt: khăn quấn tã (phương ngữ)
Phát âm (IPA): [ˈfaːt͡ʃɛ]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Fatsche
Số nhiều: die Fatschen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Fatsche | Fatschen |
| Akkusativ | Fatsche | Fatschen |
| Dativ | Fatsche | Fatschen |
| Genitiv | Fatsche | Fatschen |
Ví dụ
- Die Fatschen sind im Allgemeinen mit Federkielstickerei reich verziert. — Những chiếc thắt lưng Fatschen nói chung được thêu chỉ lông vũ rất lộng lẫy.
- Und so gibt es am 10. Februar die zwölfte Fatsche in der Reihe legendärer Phase-Partys. — Và thế là vào ngày 10 tháng 2 sẽ có bữa tiệc thứ mười hai trong chuỗi các bữa tiệc Phase huyền thoại.
- [wir] haben […] als aktive Fanszene alle Hebel in Bewegung gesetzt um mit euch eine geile Fatsche zum Jubiläum zu erleben — [chúng tôi] với tư cách là hội cổ động viên cuồng nhiệt […] đã làm mọi cách để cùng các bạn trải nghiệm một bữa tiệc hoành tráng nhân dịp kỷ niệm
Nghĩa khác
- breiter Gürtel, Accessoire zur Lederhose
- Verband oder Binde; Fasche
- farblich hervorgehobene, rahmenartige Einfassung an Türen/Fenstern
- bandförmige Fellzeichnung an Beinen von Rindern
- Party/Feierveranstaltung