fassettenartigen
Nghĩa tiếng Việt: đa dạng
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Die Insektenaugen bestehen aus Tausenden von fassettenartigen kleinen Linsen. — Mắt côn trùng bao gồm hàng ngàn thấu kính nhỏ dạng nhiều mặt.
Nghĩa khác
- nhiều mặt
- phức tạp
- tập hợp nhiều khía cạnh
- sự đa dạng
- nhiều khía cạnh