Fangfahrt
Nghĩa tiếng Việt: chuyến đi đánh bắt
Phát âm (IPA): [ˈfaŋˌfaːɐ̯t]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Fangfahrt
Số nhiều: die Fangfahrten
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Fangfahrt | Fangfahrten |
| Akkusativ | Fangfahrt | Fangfahrten |
| Dativ | Fangfahrt | Fangfahrten |
| Genitiv | Fangfahrt | Fangfahrten |
Ví dụ
- „Was weiß denn ich, murmelte sie, beugte sich über die Wäsche, die nach fast neun Wochen Fangfahrten auf See heftig nach Fisch stank.“ — „Ai mà biết được chứ, cô lẩm bẩm, cúi xuống đống quần áo nồng nặc mùi cá sau gần chín tuần đi biển đánh bắt.“