Fanagalo
Nghĩa tiếng Việt: tiếng Fanagalo
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Fanagalo
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | (das) Fanagalo | |
| Akkusativ | (das) Fanagalo | |
| Dativ | (dem) Fanagalo | |
| Genitiv | des Fanagalo |
Ví dụ
- Doch sprechen die Weißen mit ihnen daneben vielfach auch das vereinfachte sogenannte "kitchen kaffir" oder gar Fanagalo ([.fanaga'b]), eine aus den verschiedenen Bantusprachen entwickelte Art Esperanto, das sich vor allem in den Goldminen entwickelt hat — Nhưng người da trắng khi nói chuyện với họ cũng thường dùng thứ gọi là "kitchen kaffir" đã được đơn giản hóa, hoặc thậm chí Fanagalo ([.fanaga'b]), một thứ Esperanto được phát triển từ các ngôn ngữ Bantu khác nhau, và chủ yếu hình thành trong các mỏ vàng.
Nghĩa khác
- eine auf Zulu und Englisch basierte Pidginsprache, die vornehmlich in Südafrika gesprochen wird