Fallblättchen
Nghĩa tiếng Việt: lá rơi
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Fallblättchen
Số nhiều: die Fallblättchen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Fallblättchen | Fallblättchen |
| Akkusativ | Fallblättchen | Fallblättchen |
| Dativ | Fallblättchen | Fallblättchen |
| Genitiv | Fallblättchens | Fallblättchen |
Ví dụ
- Bei Blindenschachuhren ist das Herunterfallen des Fallblättchens deutlich zu hören, sodass auch der blinde Spieler eine Überschreitung der Bedenkzeit seines Gegners erkennen und reklamieren kann. — Ở đồng hồ cờ vua cho người mù, tiếng rơi của lá cờ nhỏ có thể nghe thấy rõ ràng, nhờ đó người chơi khiếm thị cũng có thể nhận biết và khiếu nại việc đối thủ vượt quá thời gian suy nghĩ.
Nghĩa khác
- lá rụng
- lá úa
- lá thu
- lá mùa thu
- lá ngả