Fährnis
Nghĩa tiếng Việt: hiểm nguy
Phát âm (IPA): [ˈfɛːɐ̯nɪs]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Fährnis
Số nhiều: die Fährnisse
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Fährnis | Fährnisse |
| Akkusativ | Fährnis | Fährnisse |
| Dativ | Fährnis | Fährnissen |
| Genitiv | Fährnis | Fährnisse |
Ví dụ
- Joſephs Herz, das Jaakob daheim fürlängſt geborgen im Tode hielt, das aber hier in Ägyptenland ſeinen Gang weitergegangen und den Fährniſſen des Lebens ausgeſetzt geblieben war, ſtockte ihm in der Bruſt – in Selbſtvergeſſenheit ſtand es ſtill einen Augenblick, um dann, nach des Herzens uralter Gepflogenheit, mit deſto ſchnelleren Schlägen nachzuholen, was es verſäumt. — Trái tim của Joseph — thứ mà Jacob ở quê nhà từ lâu ngỡ đã yên nghỉ trong cõi chết, nhưng nơi đất Ai Cập này vẫn tiếp tục đập và đương đầu với những hiểm nguy của cuộc đời — bỗng nghẹn lại nơi lồng ngực: trong thoáng chốc quên mình, nó ngừng lại một nhịp, để rồi theo thói quen muôn đời của con tim, lại đập dồn dập hơn để bù lại những gì đã lỡ.
- Er sei von den Widerwärtigkeiten des Jetzt auf die Fährnisse des Daseins schlechthin getrieben worden, ergänzte Georg Lauffer. — Ông ấy đã bị đẩy từ những trắc trở của hiện tại sang những hiểm nguy của chính sự tồn tại, Georg Lauffer nói thêm.
- Dick, kurzatmig, schwerfällig ist der Postinspektor Sittinger, und doch schlängelt er sich durch alle Fährnisse unserer Zeit hindurch. — Béo ục ịch, thở hổn hển, vụng về là thanh tra bưu điện Sittinger, thế nhưng ông ta vẫn luồn lách qua mọi hiểm nguy của thời đại chúng ta.
Nghĩa khác
- Gefahr