Fährlichkeit
Nghĩa tiếng Việt: sự nguy hiểm
Phát âm (IPA): [ˈfɛːɐ̯lɪçkaɪ̯t]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Fährlichkeit
Số nhiều: die Fährlichkeiten
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Fährlichkeit | Fährlichkeiten |
| Akkusativ | Fährlichkeit | Fährlichkeiten |
| Dativ | Fährlichkeit | Fährlichkeiten |
| Genitiv | Fährlichkeit | Fährlichkeiten |
Ví dụ
- Ich verfolgte ihn von einem trockenen Stein auf den andern springend, bis ich unter seiner Leitung ans erste Haus von Hafling kam und damit aller Fährlichkeit und allem Bangen vor Verirrung entrissen war. — Tôi bám theo ông ấy, nhảy từ hòn đá khô này sang hòn khác, cho đến khi dưới sự dẫn đường của ông, tôi đến được ngôi nhà đầu tiên ở Hafling và nhờ thế thoát khỏi mọi hiểm nguy cũng như mọi nỗi lo lạc đường.
- Die Reise ging in Gesellschaft anderer Kaufleute nach Bir, hier wurde ein Schiff bestiegen und auf diesem nicht ohne Fährlichkeit der Euphrat bis Bagdad befahren, […]. — Chuyến đi diễn ra cùng với những thương nhân khác đến Bir, ở đây người ta lên một con tàu và trên đó xuôi dòng Euphrat đến Bagdad không ít hiểm nguy, […].
Nghĩa khác
- Gefährlichkeit