Fabelrekord
Nghĩa tiếng Việt: kỷ lục khó tin
Phát âm (IPA): [ˈfaːbl̩ʁeˌkɔʁt]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Fabelrekord
Số nhiều: die Fabelrekorde
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Fabelrekord | Fabelrekorde |
| Akkusativ | Fabelrekord | Fabelrekorde |
| Dativ | Fabelrekord | Fabelrekorden |
| Genitiv | Fabelrekordes | Fabelrekorde |
Ví dụ
- ‚Sie werden sich vergebens quälen, diese Fabelrekorde in einem anderen Stadion zu erreichen.‘ — 'Các bạn sẽ phải uổng công nhọc sức để đạt được những kỷ lục thần kỳ này ở một sân vận động khác.'
- Im Schatten dieses Fabelrekordes gab es eine Reihe von Resultaten, die hoffen lassen, daß wir im nächsten Jahr in München nicht nur hinterherlaufen werden. — Dưới cái bóng của kỷ lục thần kỳ này, đã có một loạt kết quả mang lại hy vọng rằng vào năm tới tại Munich chúng ta sẽ không chỉ là kẻ bám đuổi.
- Mit spektakulären Erfolgen, Fabelrekorden und überhaupt großen Momenten von Sportlern lädt sich auch deren Ausrüstermarke emotional auf. — Với những thành công ngoạn mục, những kỷ lục thần kỳ và nói chung là những khoảnh khắc vĩ đại của các vận động viên, thương hiệu tài trợ trang thiết bị cho họ cũng được tiếp thêm giá trị cảm xúc.
Nghĩa khác
- Höchstleistung in einer bestimmten Sportdisziplin, die die frühere Höchstleistung in unerwartet hohem Maße übertrifft