Exzessivraucher
Nghĩa tiếng Việt: người hút thuốc nặng
danh từ · trình độ C1
Giống: der Exzessivraucher
Số nhiều: die Exzessivraucher
Ví dụ
- Der Exzessivraucher versucht endlich, seinen Zigarettenkonsum stark zu reduzieren. — Người hút thuốc nặng cuối cùng cố gắng giảm mạnh lượng thuốc lá của mình.