exploitieren
Nghĩa tiếng Việt: khai thác
Phát âm (IPA): [ɛksplo̯aˈtiːʁən]
động từ · trình độ C1
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: exploitieren · er/sie/es exploitiert · exploitierte · haben exploitiert
Präsens (hiện tại)
| ich | exploitiere |
| du | exploitierst |
| er/sie/es | exploitiert |
| wir | exploitieren |
| ihr | exploitiert |
| sie/Sie | exploitieren |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | exploitierte |
| du | exploitiertest |
| er/sie/es | exploitierte |
| wir | exploitierten |
| ihr | exploitiertet |
| sie/Sie | exploitierten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe exploitiert |
| du | hast exploitiert |
| er/sie/es | hat exploitiert |
| wir | haben exploitiert |
| ihr | habt exploitiert |
| sie/Sie | haben exploitiert |
Ví dụ
- „Höchstens darin, daß ich mich ein wenig außerhalb der Zunftordnung bewege, indem ich die wunderbare Begabung eines ungelernten exploitiere und seine Fähigkeit als meine eigne ausgebe.“ — „Nhiều nhất là ở chỗ tôi đi hơi chệch khỏi quy tắc của phường hội, khi bóc lột tài năng tuyệt vời của một kẻ không qua đào tạo và nhận năng lực của anh ta là của chính mình.“
- „Der Wucher wie der Handel exploitieren eine gegebne Produktionsweise, schaffen sie nicht, verhalten sich äusserlich zu ihr.“ — „Cho vay nặng lãi cũng như thương nghiệp chỉ bóc lột một phương thức sản xuất sẵn có chứ không tạo ra nó, chúng đứng bên ngoài phương thức đó.“
Nghĩa khác
- lợi dụng
- bóc lột
- tận dụng
- sự khai thác
- sự bóc lột
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er exploitieren → Đúng: er exploitiert (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)