exjugoslawischer
Nghĩa tiếng Việt: cựu Nam Tư
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Er ist ein bekannter Autor exjugoslawischer Herkunft. — Ông ấy là một tác giả nổi tiếng có nguồn gốc từ Nam Tư cũ.
Nghĩa khác
- cựu Yugoslavia
- cựu của Nam Tư
- từ Nam Tư cũ
- gốc Nam Tư cũ
- Nam Tư cũ