Exegetik
Nghĩa tiếng Việt: giải kinh
Phát âm (IPA): [ɛkseˈɡeːtɪk]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Exegetik
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Exegetik | |
| Akkusativ | Exegetik | |
| Dativ | Exegetik | |
| Genitiv | Exegetik |
Ví dụ
- Strauß’ Ansatzpunkt sind die Widersprüche der Exegetik, die entweder die Synoptiker dem Johannes oder den Johannes den Synoptikern aufopfern müssen. — Điểm xuất phát của Strauß là những mâu thuẫn của khoa chú giải kinh thánh, vốn hoặc phải hy sinh các sách Tin Mừng Nhất Lãm cho Johannes, hoặc hy sinh Johannes cho các sách Tin Mừng Nhất Lãm.
Nghĩa khác
- biện giải
- chú giải
- phân tích kinh thánh
- diễn giải kinh thánh
- khảo sát kinh thánh