Exculpation
Nghĩa tiếng Việt: sự minh oan
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Exculpation
Số nhiều: die Exculpationen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Exculpation | Exculpationen |
| Akkusativ | Exculpation | Exculpationen |
| Dativ | Exculpation | Exculpationen |
| Genitiv | Exculpation | Exculpationen |
Ví dụ
- Im Jahr 2000 bat der Papst erstmal um Exculpation für die durch Christen in der Vergangenheit begangenen Fehler und Sünden. — Vào năm 2000, Giáo hoàng lần đầu tiên cầu xin sự tha thứ cho những sai lầm và tội lỗi mà các Kitô hữu đã gây ra trong quá khứ.
- Der Geschäftsherr erreichte seine Exculpation, indem er die Beachtung der im Verkehr üblichen Sorgfalt durch Zeugen belegen ließ. — Ông chủ doanh nghiệp đã đạt được sự miễn trách của mình bằng cách để nhân chứng chứng minh rằng ông đã tuân thủ sự cẩn trọng thông thường trong giao dịch.
- Aufgrund des psychiatrischen Gutachtens musste dem Straftäter Exculpation zugestanden werden. — Dựa trên bản giám định tâm thần, kẻ phạm tội phải được miễn trách.
Nghĩa khác
- Entschuldigung, Entschuldung (auch religiös)
- Schuldbefreiung (Schuldrecht); Entlastung
- Schuldbefreiung durch Schuldunfähigkeit (Strafrecht)