Exaptation
Nghĩa tiếng Việt: sự thích nghi tiền chức năng
Phát âm (IPA): [ɛksaptaˈt͡si̯oːn]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Exaptation
Số nhiều: die Exaptationen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Exaptation | Exaptationen |
| Akkusativ | Exaptation | Exaptationen |
| Dativ | Exaptation | Exaptationen |
| Genitiv | Exaptation | Exaptationen |
Ví dụ
- „Statt nach irgendeiner anatomischen Neuerung sollten wir vielleicht nach einer Art kulturellen Auslöser für die Entstehung unseres außergewöhnlichen Denkvermögens suchen. Wenn das moderne menschliche Gehirn mit all seinen Möglichkeiten zusammen mit der modernen Schädelform vor etwa 150 000 bis 100 000 Jahren entstanden ist, hätte es für eine beträchliche Zeit als Exaptation existieren können, während die neuralen Strukturen zunächst weiter in der bisherigen Weise arbeiteten. — Thay vì tìm một đổi mới nào đó về giải phẫu, có lẽ chúng ta nên tìm một kiểu tác nhân văn hóa cho sự hình thành năng lực tư duy phi thường của mình. Nếu bộ não người hiện đại với tất cả các khả năng của nó cùng với hình dạng hộp sọ hiện đại đã hình thành cách đây khoảng 150 000 đến 100 000 năm, thì trong một thời gian đáng kể nó có thể đã tồn tại như một sự tiền thích nghi, trong khi các cấu trúc thần kinh ban đầu vẫn tiếp tục hoạt động theo cách cũ.
Nghĩa khác
- Nutzbarmachung einer Eigenschaft für eine Funktion, für die sie ursprünglich nicht entstanden war