europakonform
Nghĩa tiếng Việt: tuân thủ châu Âu
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Das neue Gesetz muss streng europakonform gestaltet werden. — Đạo luật mới phải được xây dựng sao cho hoàn toàn phù hợp với quy chuẩn châu Âu.
Nghĩa khác
- phù hợp châu Âu
- thích ứng châu Âu
- theo tiêu chuẩn châu Âu
- tuân thủ tiêu chuẩn châu Âu
- phù hợp với châu Âu