eurokompatibler
Nghĩa tiếng Việt: tương thích euro
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Durch neue Reformen wurde das Finanzsystem des Landes eurokompatibler. — Nhờ các cải cách mới, hệ thống tài chính của đất nước đã tương thích hơn với chuẩn châu Âu.
Nghĩa khác
- phù hợp với euro
- sẵn sàng cho euro
- tương thích với euro
- được thiết kế cho euro
- Tương thích với Euro