euertwillen
Nghĩa tiếng Việt: vì các người
Phát âm (IPA): [ˈɔɪ̯ɐtˌvɪlən]
trạng từ · trình độ C1
Ví dụ
- Wir haben die Feier extra um euertwillen auf Samstag verschoben. — Chúng tôi đã dời buổi tiệc sang thứ Bảy chỉ vì các bạn.
Nghĩa khác
- um euertwillen (weitere Informationen siehe dort)