Eßbestecken
Nghĩa tiếng Việt: bộ dao dĩa
danh từ · trình độ C1
Giống: der Eßbestecken
Số nhiều: die Eßbestecken
Ví dụ
- Die Schublade ist voll von alten Eßbestecken aus Silber. — Ngăn kéo chứa đầy những bộ dao nĩa thìa ăn cũ bằng bạc.
Nghĩa khác
- bộ đồ ăn
- dao dĩa
- đồ dùng ăn uống
- dao nĩa
- bộ dao nĩa