erwahren
Nghĩa tiếng Việt: được xác nhận là đúng
Phát âm (IPA): [ɛɐ̯ˈvaːʁən]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: erwahren · er/sie/es erwahrt · erwahrte · haben erwahrt
Präsens (hiện tại)
| ich | erwahre |
| du | erwahrst |
| er/sie/es | erwahrt |
| wir | erwahren |
| ihr | erwahrt |
| sie/Sie | erwahren |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | erwahrte |
| du | erwahrtest |
| er/sie/es | erwahrte |
| wir | erwahrten |
| ihr | erwahrtet |
| sie/Sie | erwahrten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe erwahrt |
| du | hast erwahrt |
| er/sie/es | hat erwahrt |
| wir | haben erwahrt |
| ihr | habt erwahrt |
| sie/Sie | haben erwahrt |
Ví dụ
- [F]olglich hat die Konkursverwaltung eine angemeldete Forderung ohne Rücksicht auf den im Zeitpunkt der Konkurseröffnung hängigen Prozess im Ausland zu erwahren (…). — Do đó, ban quản lý phá sản phải xác minh một yêu cầu bồi thường đã đăng ký mà không cần xét đến vụ kiện đang chờ xử lý ở nước ngoài tại thời điểm mở thủ tục phá sản (…).
- Er hat also namentlich auch die Ersatzwahlen des Regierungsrates zu erwahren. — Do đó, ông ấy đặc biệt còn phải xác nhận tính hợp lệ của các cuộc bầu cử bổ sung của Hội đồng Chính phủ.
Nghĩa khác
- wahr machen/werden
- das Ergebnis einer Wahl oder Abstimmung amtlich feststellen
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er erwahren → Đúng: er erwahrt (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)