Ertragsschwächen
Nghĩa tiếng Việt: suy giảm năng suất
danh từ · trình độ C1
Giống: das Ertragsschwächen
Số nhiều: die ertragsschwächen
Ví dụ
- Die Bank reagierte schnell auf die Ertragsschwächen im letzten Quartal. — Ngân hàng đã phản ứng nhanh chóng với sự suy giảm lợi nhuận trong quý vừa qua.
Nghĩa khác
- suy giảm sản lượng
- hiệu suất kém
- năng suất thấp
- sản lượng thấp
- kém hiệu quả