Ertragserosion
Nghĩa tiếng Việt: xói mòn năng suất
danh từ · trình độ C2
Giống: die Ertragserosion
Số nhiều: die ertragserosionen
Ví dụ
- Niedrige Zinsen führen bei vielen Banken zu einer spürbaren Ertragserosion. — Lãi suất thấp dẫn đến sự suy giảm lợi nhuận rõ rệt ở nhiều ngân hàng.
Nghĩa khác
- suy giảm năng suất
- mất năng suất
- sự xói mòn năng suất
- sự suy giảm năng suất
- sự hao hụt sản lượng