ertönend
Nghĩa tiếng Việt: vang vọng
Phát âm (IPA): [ɛɐ̯ˈtøːnənt]
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Mit ertönend lautem Geheul fuhr der Krankenwagen an uns vorbei. — Chiếc xe cứu thương chạy qua chúng tôi với tiếng còi hú vang lên inh ỏi.
Nghĩa khác
- vang lên
- ngân vang
- rền vang
- kêu vang
- cất tiếng