erotomanisch
Nghĩa tiếng Việt: mắc chứng yêu cuồng
Phát âm (IPA): [eʁotoˈmaːnɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | erotomanischer | erotomanische |
| Akkusativ | erotomanischen | erotomanische |
| Dativ | erotomanischem | erotomanischen |
| Genitiv | erotomanischen | erotomanischer |
Ví dụ
- Vater homosexuell, von sehr hohem Herkommen, ein Sohn imbezill, eine Tochter erotomanisch, ging mit einem Künstler, der vorher ‚das Verhältnis‘ ihres Vaters war, und heiratete ihn. — Người cha đồng tính, xuất thân rất cao quý, có một người con trai đần độn, một người con gái mắc chứng cuồng yêu; cô đã đi cùng một nghệ sĩ, người trước đó là ‘người tình’ của cha cô, rồi cưới ông ta.
Nghĩa khác
- in Bezug auf die Erotomanie