Erneuerungswerk
Nghĩa tiếng Việt: công trình cải tạo
danh từ · trình độ C1
Giống: das Erneuerungswerk
Số nhiều: die erneuerungswerke
Ví dụ
- Das historische Gebäude wurde durch ein großes Erneuerungswerk gerettet. — Tòa nhà lịch sử đã được cứu nhờ một công trình đổi mới lớn.
Nghĩa khác
- công trình đổi mới
- dự án đổi mới
- công trình phục hồi
- dự án cải tạo
- dự án phục hồi