erkecken
Nghĩa tiếng Việt: dám, liều làm
Phát âm (IPA): [ɛɐ̯ˈkɛkn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: erkecken · er/sie/es erkeckt · erkeckte · haben erkeckt
Präsens (hiện tại)
| ich | erkecke |
| du | erkeckst |
| er/sie/es | erkeckt |
| wir | erkecken |
| ihr | erkeckt |
| sie/Sie | erkecken |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | erkeckte |
| du | erkecktest |
| er/sie/es | erkeckte |
| wir | erkeckten |
| ihr | erkecktet |
| sie/Sie | erkeckten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe erkeckt |
| du | hast erkeckt |
| er/sie/es | hat erkeckt |
| wir | haben erkeckt |
| ihr | habt erkeckt |
| sie/Sie | haben erkeckt |
Ví dụ
- Seine Predigten waren gespickt mit Zitaten aus der griechischen Literatur, die er aber ins Lateinische übersetzte. Als ich mich eines Tages erkeckte, ihm zu sagen, er müßte sie ins Italienische übersetzen, weil die Frauen Latein ebensowenig verständen wie Griechisch, da wurde er so böse, daß ich niemals wieder den Mut fand, hierüber mit ihm zu sprechen. — Các bài thuyết giảng của ông chứa đầy những trích dẫn từ văn học Hy Lạp, nhưng ông lại dịch chúng sang tiếng Latinh. Một ngày nọ, khi tôi đánh bạo bảo ông rằng ông nên dịch chúng sang tiếng Ý vì phụ nữ cũng chẳng hiểu tiếng Latinh hơn tiếng Hy Lạp là bao, ông đã giận dữ đến mức tôi không bao giờ còn đủ can đảm để nói với ông về chuyện này nữa.
Nghĩa khác
- etwas tun, das sich eigentlich nicht gehört, nicht angemessen ist, eine gewisse Kühnheit erfordert
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er erkecken → Đúng: er erkeckt (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)