Ergetag
Nghĩa tiếng Việt: thứ Ba (phương ngữ Áo)
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Ergetag
Số nhiều: die Ergetage
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Ergetag | Ergetage |
| Akkusativ | Ergetag | Ergetage |
| Dativ | Ergetag | Ergetagen |
| Genitiv | Ergetages | Ergetage |
Ví dụ
- Am Ergetag fuhr ich zurück nach Österreich. — Vào ngày hôm sau, tôi lái xe trở lại Áo.
Nghĩa khác
- Dienstag