Erdölvorrat
Nghĩa tiếng Việt: trữ lượng dầu mỏ
Phát âm (IPA): [ˈeːɐ̯tʔøːlˌfoːɐ̯ʁaːt]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Erdölvorrat
Số nhiều: die Erdölvorräte
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Erdölvorrat | Erdölvorräte |
| Akkusativ | Erdölvorrat | Erdölvorräte |
| Dativ | Erdölvorrat | Erdölvorräten |
| Genitiv | Erdölvorräte |
Ví dụ
- „Möglicherweise werden unsere Urenkel ähnlich belustigt reagieren, wenn sie erfahren, dass wir uns Anfang des 21. Jahrhunderts Sorgen über unsere Erdölvorräte gemacht haben.“ — „Rất có thể chắt của chúng ta sẽ phản ứng thích thú tương tự khi biết rằng vào đầu thế kỷ 21, chúng ta đã từng lo lắng về trữ lượng dầu mỏ của mình.“