ephebisch
Nghĩa tiếng Việt: thuộc tuổi thanh niên
Phát âm (IPA): [eˈfeːbɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | ephebischer | ephebische |
| Akkusativ | ephebischen | ephebische |
| Dativ | ephebischem | ephebischen |
| Genitiv | ephebischen | ephebischer |
Ví dụ
- „Er war fast ephebisch und hatte so gar nichts Machohaftes, deshalb habe ich ihn so gemocht.“ (WoZ Online, 12.10.2000, gefunden über Google) — „Anh ấy trẻ trung, thanh tú và chẳng hề có chút gì vẻ nam tính độc hại, chính vì thế tôi mới rất thích anh ấy.“
- Bei Edoardos Begräbnis stützte sich der Patriarch auf den Arm von Lapo Elkann, jenem Enkel, in dem er sich am meis-ten [sic!] wiedererkannte. In den Fiat-Vorstand setzte der Alte seinen ältesten Enkel John Elkann, einen ephebisch wirkenden Jüngling wie aus dem ‚Tod in Venedig‘. — Trong đám tang của Edoardo, vị tộc trưởng tựa vào cánh tay của Lapo Elkann, người cháu mà ông thấy giống mình nhất. Vào ban quản trị Fiat, ông lão đưa người cháu cả John Elkann vào, một chàng trai trẻ mang nét thanh tú tựa như bước ra từ tác phẩm 'Chết ở Venice'.
Nghĩa khác
- nach der Art eines wehrhaften, jungen bzw. adoleszenten Mannes (im antiken Griechenland)