Entzugskur
Nghĩa tiếng Việt: cai nghiện
danh từ · trình độ C1
Giống: die Entzugskur
Số nhiều: die entzugskuren
Ví dụ
- Er machte erfolgreich eine Entzugskur in einer Spezialklinik. — Anh ấy đã cai nghiện thành công tại một phòng khám chuyên khoa.
Nghĩa khác
- liệu pháp cai nghiện
- chương trình cai nghiện
- khóa cai nghiện
- liệu pháp giải độc
- điều trị cắt cơn