entmüllen
Nghĩa tiếng Việt: dọn rác; dọn dẹp đồ thừa
Phát âm (IPA): [ɛntˈmʏlən]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: entmüllen · er/sie/es entmüllt · entmüllte · haben entmüllt
Präsens (hiện tại)
| ich | entmülle |
| du | entmüllst |
| er/sie/es | entmüllt |
| wir | entmüllen |
| ihr | entmüllt |
| sie/Sie | entmüllen |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | entmüllte |
| du | entmülltest |
| er/sie/es | entmüllte |
| wir | entmüllten |
| ihr | entmülltet |
| sie/Sie | entmüllten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe entmüllt |
| du | hast entmüllt |
| er/sie/es | hat entmüllt |
| wir | haben entmüllt |
| ihr | habt entmüllt |
| sie/Sie | haben entmüllt |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- „Eine chinesische Recycling-Rakete soll den Weltraum entmüllen.“ — “Một tên lửa tái chế của Trung Quốc sẽ được dùng để dọn rác trong không gian.”
- „Die Festplatte im Kopf entmüllen und ne frische Denke hoch laden!!“ — “Dọn sạch rác trong đầu đi và nạp vào lối suy nghĩ mới mẻ nào!!”
- „Zuerst ließ er sämtliche illegal errichteten Gebäude abreißen, Viertel um Viertel entmüllen, begrünte 96.700 Quadratmeter und setzte 1800 Bäume.“ — “Đầu tiên, ông cho phá dỡ toàn bộ các công trình xây dựng trái phép, dọn sạch rác từng khu phố, phủ xanh 96.700 mét vuông và trồng 1.800 cây xanh.”
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er entmüllen → Đúng: er entmüllt (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)