enervierter
Nghĩa tiếng Việt: bực bội
Phát âm (IPA): [enɛʁˈviːɐ̯tɐ]
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Ein enervierter Kunde beschwerte sich lautstark über die lange Wartezeit. — Một khách hàng bực bội đã lớn tiếng phàn nàn về thời gian chờ đợi lâu.
Nghĩa khác
- khó chịu
- cáu kỉnh
- phát cáu
- khó ở
- làm bực mình