energiekostenwichtig
Nghĩa tiếng Việt: quan trọng về chi phí năng lượng
Nghe phát âm energiekostenwichtig
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Bei der Planung ist eine gute Dämmung energiekostenwichtig für Familien. — Trong lúc lập kế hoạch, cách nhiệt tốt rất quan trọng với chi phí năng lượng cho các gia đình.
Nghĩa khác
- liên quan đến chi phí năng lượng
- có ý nghĩa về chi phí năng lượng
- thiết yếu về chi phí năng lượng
- cần thiết về chi phí năng lượng
- sự quan trọng về chi phí năng lượng