emeritieren
Nghĩa tiếng Việt: cho nghỉ hưu danh dự
Phát âm (IPA): [emeʁiˈtiːʁən]
động từ · trình độ C1
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: emeritieren · er/sie/es emeritiert · emeritierte · haben emeritiert
Präsens (hiện tại)
| ich | emeritiere |
| du | emeritierst |
| er/sie/es | emeritiert |
| wir | emeritieren |
| ihr | emeritiert |
| sie/Sie | emeritieren |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | emeritierte |
| du | emeritiertest |
| er/sie/es | emeritierte |
| wir | emeritierten |
| ihr | emeritiertet |
| sie/Sie | emeritierten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe emeritiert |
| du | hast emeritiert |
| er/sie/es | hat emeritiert |
| wir | haben emeritiert |
| ihr | habt emeritiert |
| sie/Sie | haben emeritiert |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- „Kalecki, jüdischer Herkunft, wurde Opfer gezielter Angriffe, er ließ sich emeritieren und starb 1970, tief enttäuscht vom Sozialismus.“ — Kalecki, người gốc Do Thái, đã trở thành nạn nhân của các cuộc công kích có chủ đích; ông xin nghỉ hưu và qua đời năm 1970 trong nỗi thất vọng sâu sắc về chủ nghĩa xã hội.
- „Eustachius emeritierte, ich bekam einen Lehrstuhl auf Zeit in Jena.“ — Eustachius nghỉ hưu, tôi nhận được một chức giáo sư có thời hạn ở Jena.
- Letztes Jahr emeritierte die Universität mehrere Professoren. — Năm ngoái, trường đại học đã cho nhiều giáo sư nghỉ hưu.
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er emeritieren → Đúng: er emeritiert (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)