Embryonenselektion
Nghĩa tiếng Việt: chọn lọc phôi
Nghe phát âm Embryonenselektion
danh từ · trình độ C2
Giống: die Embryonenselektion
Số nhiều: die embryonenselektionen
Ví dụ
- Die ethischen Fragen zur Embryonenselektion werden heftig diskutiert. — Các câu hỏi đạo đức về việc chọn lọc phôi thai đang được tranh luận gay gắt.
Nghĩa khác
- lựa chọn phôi
- sàng lọc phôi