ellbögeln
Nghĩa tiếng Việt: chen lấn bằng khuỷu tay
Phát âm (IPA): [ˈɛlˌbøːɡl̩n]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: ellbögeln · er/sie/es ellbögelt · ellbögelte · haben geellbögelt
Präsens (hiện tại)
| ich | ellbögle |
| du | ellbögelst |
| er/sie/es | ellbögelt |
| wir | ellbögeln |
| ihr | ellbögelt |
| sie/Sie | ellbögeln |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | ellbögelte |
| du | ellbögeltest |
| er/sie/es | ellbögelte |
| wir | ellbögelten |
| ihr | ellbögeltet |
| sie/Sie | ellbögelten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe geellbögelt |
| du | hast geellbögelt |
| er/sie/es | hat geellbögelt |
| wir | haben geellbögelt |
| ihr | habt geellbögelt |
| sie/Sie | haben geellbögelt |
Ví dụ
- Es sind nicht nur die Hindernisse, die den Fahrern und den wenigen Fahrerinnen den Parcours schwermachen, sondern auch die Gegner. Sie ellbögeln, drängeln, möchten überholen. — Không chỉ các chướng ngại vật gây khó khăn cho các tay đua nam và số ít tay đua nữ, mà còn cả các đối thủ nữa. Họ chơi xấu thúc cùi chỏ, chen lấn và cố vượt lên.
- Man schielt nach links und rechts, irgendwer hat immer den besseren Job und mehr Praktika, umwerfende Referenzen und ein Englischdiplom auf höchster Stufe – nicht, dass man ellbögeln würde, aber das CV ist wichtiger geworden, fast erschreckend wichtig, wie man manchmal feststellt […]. — Người ta nhìn ngó xung quanh, thấy ai đó luôn có công việc tốt hơn, nhiều kỳ thực tập hơn, thư giới thiệu xịn sò và chứng chỉ tiếng Anh cấp cao nhất – không hẳn là người ta sẽ dùng thủ đoạn để chèn ép nhau, nhưng CV đã trở nên quan trọng hơn, đôi khi quan trọng đến mức đáng sợ như người ta nhận thấy […].
Nghĩa khác
- mit den Ellbogen (mehrfach) stoßen, um sich drängend nach vorn/vor Andere zu schieben
- sich ohne Rücksichtnahme durchsetzen
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er ellbögeln → Đúng: er ellbögelt (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)